Tình trạng sẵn có: | |
---|---|
Số: | |
Tổng quan về sản phẩm:
Chúng tôi tự hào giới thiệu các ống ống áp suất cao liền mạch bằng thép không gỉ 321, 304 và 304L, được biết đến với khả năng chống ăn mòn đặc biệt, độ bền cao và khả năng gia công tuyệt vời.Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế và sản xuất tỉ mỉ để đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng áp suất cao khác nhau.Với lớp hoàn thiện được đánh bóng và xử lý ủ, chúng có bề mặt nhẵn và khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, thích hợp cho các ứng dụng dựa trên chất lỏng và khí trong các môi trường đòi hỏi khắt khe.
Các tính năng chính:
Các loại thép không gỉ: Các loại thép không gỉ 321, 304 và 304L mang lại tính linh hoạt và độ tin cậy trong môi trường áp suất cao.
Cấu trúc liền mạch: Thiết kế liền mạch đảm bảo độ bền và tính toàn vẹn đồng nhất, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hoặc hỏng hóc.
Khả năng tương thích áp suất cao: Được thiết kế để chịu được các điều kiện áp suất cao, khiến chúng phù hợp với các hệ thống thủy lực, khí nén và thiết bị đo đạc.
Đánh bóng hoàn thiện: Mỗi ống ống trải qua quá trình đánh bóng để đạt được bề mặt mịn màng, thẩm mỹ.
Xử lý ủ: Quá trình ủ đảm bảo các đặc tính vật liệu tối ưu, bao gồm độ dẻo được cải thiện và giảm ứng suất bên trong.
Nhiều kích cỡ: Có sẵn đường kính ngoài 1/4 và 3/8 inch để đáp ứng các yêu cầu hệ thống khác nhau.
Thành phần hóa học:
Yếu tố | Thép không gỉ 321 | Thép không gỉ 304 | Thép không gỉ 304L |
---|---|---|---|
Cacbon (C) | tối đa 0,08 | tối đa 0,08 | tối đa 0,03 |
Mangan (Mn) | tối đa 2,00 | tối đa 2,00 | tối đa 2,00 |
Phốt pho (P) | tối đa 0,045 | tối đa 0,045 | tối đa 0,045 |
Lưu huỳnh (S) | tối đa 0,030 | tối đa 0,030 | tối đa 0,030 |
Silic (Si) | tối đa 0,75 | tối đa 0,75 | tối đa 0,75 |
Crom (Cr) | 17,0 - 19,0 | 18,0 - 20,0 | 18,0 - 20,0 |
Niken (Ni) | 9,0 - 12,0 | 8,0 - 10,5 | 8,0 - 12,0 |
Titan (Ti) | 5*(C+N)-0,70 | - | - |
Các ứng dụng:
Hệ thống thủy lực: Lý tưởng để sử dụng trong các hệ thống thủy lực do khả năng tương thích áp suất cao và khả năng chống ăn mòn.
Hệ thống khí nén: Thích hợp cho các ứng dụng khí nén đòi hỏi độ tin cậy và độ bền.
Thiết bị đo: Được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống thiết bị đo lường yêu cầu điều khiển và đo lường chính xác.
Xử lý hóa học: Có khả năng chống ăn mòn từ hóa chất, khiến chúng phù hợp với các nhà máy xử lý hóa chất.
Phần kết luận:
Các ống ống áp suất cao liền mạch 321, 304 và 304L của chúng tôi mang lại độ tin cậy và hiệu suất chưa từng có trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và kích thước chính xác, chúng là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống xử lý thủy lực, khí nén, thiết bị đo đạc và hóa học.
Tổng quan về sản phẩm:
Chúng tôi tự hào giới thiệu các ống ống áp suất cao liền mạch bằng thép không gỉ 321, 304 và 304L, được biết đến với khả năng chống ăn mòn đặc biệt, độ bền cao và khả năng gia công tuyệt vời.Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế và sản xuất tỉ mỉ để đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng áp suất cao khác nhau.Với lớp hoàn thiện được đánh bóng và xử lý ủ, chúng có bề mặt nhẵn và khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, thích hợp cho các ứng dụng dựa trên chất lỏng và khí trong các môi trường đòi hỏi khắt khe.
Các tính năng chính:
Các loại thép không gỉ: Các loại thép không gỉ 321, 304 và 304L mang lại tính linh hoạt và độ tin cậy trong môi trường áp suất cao.
Cấu trúc liền mạch: Thiết kế liền mạch đảm bảo độ bền và tính toàn vẹn đồng nhất, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hoặc hỏng hóc.
Khả năng tương thích áp suất cao: Được thiết kế để chịu được các điều kiện áp suất cao, khiến chúng phù hợp với các hệ thống thủy lực, khí nén và thiết bị đo đạc.
Đánh bóng hoàn thiện: Mỗi ống ống trải qua quá trình đánh bóng để đạt được bề mặt mịn màng, thẩm mỹ.
Xử lý ủ: Quá trình ủ đảm bảo các đặc tính vật liệu tối ưu, bao gồm độ dẻo được cải thiện và giảm ứng suất bên trong.
Nhiều kích cỡ: Có sẵn đường kính ngoài 1/4 và 3/8 inch để đáp ứng các yêu cầu hệ thống khác nhau.
Thành phần hóa học:
Yếu tố | Thép không gỉ 321 | Thép không gỉ 304 | Thép không gỉ 304L |
---|---|---|---|
Cacbon (C) | tối đa 0,08 | tối đa 0,08 | tối đa 0,03 |
Mangan (Mn) | tối đa 2,00 | tối đa 2,00 | tối đa 2,00 |
Phốt pho (P) | tối đa 0,045 | tối đa 0,045 | tối đa 0,045 |
Lưu huỳnh (S) | tối đa 0,030 | tối đa 0,030 | tối đa 0,030 |
Silic (Si) | tối đa 0,75 | tối đa 0,75 | tối đa 0,75 |
Crom (Cr) | 17,0 - 19,0 | 18,0 - 20,0 | 18,0 - 20,0 |
Niken (Ni) | 9,0 - 12,0 | 8,0 - 10,5 | 8,0 - 12,0 |
Titan (Ti) | 5*(C+N)-0,70 | - | - |
Các ứng dụng:
Hệ thống thủy lực: Lý tưởng để sử dụng trong các hệ thống thủy lực do khả năng tương thích áp suất cao và khả năng chống ăn mòn.
Hệ thống khí nén: Thích hợp cho các ứng dụng khí nén đòi hỏi độ tin cậy và độ bền.
Thiết bị đo: Được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống thiết bị đo lường yêu cầu điều khiển và đo lường chính xác.
Xử lý hóa học: Có khả năng chống ăn mòn từ hóa chất, khiến chúng phù hợp với các nhà máy xử lý hóa chất.
Phần kết luận:
Các ống ống áp suất cao liền mạch 321, 304 và 304L của chúng tôi mang lại độ tin cậy và hiệu suất chưa từng có trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và kích thước chính xác, chúng là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống xử lý thủy lực, khí nén, thiết bị đo đạc và hóa học.